conventional

Không tìm thấy từ "conventional"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Theo quy ước, theo thông lệ : Chỉ những điều được chấp nhận rộng rãi bởi xã hội, dựa trên thói quen, tập quán hoặc tiêu chuẩn đã có từ lâu. Thông thường, phổ biến : Chỉ kiểu mẫu, cách thức hoặc vật dụng phổ biến, thông dụng, không có gì mới lạ hay khác biệt. (Về vũ khí, chiến tranh) Thường : Chỉ vũ khí hoặc chiến tranh sử dụng năng lượng thông thường (không phải hạt nhân)....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Following accepted customs, rules, or styles : "Conventional" describes something that is based on or in accordance with what is generally done or believed. Traditional, not new or original : It can refer to ideas, methods, or things that are ordinary and typical, rather than innovative or unusual. Not nuclear (weaponry) : In a military context, "conventional" refers to w...

See full definition →