convert

Không tìm thấy từ "convert"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Cải đạo, thay đổi tín ngưỡng hoặc niềm tin : Hành động thay đổi từ tôn giáo, hệ tư tưởng hoặc niềm tin này sang một tôn giáo, hệ tư tưởng hoặc niềm tin khác. Chuyển đổi, biến đổi : Hành động thay đổi hình thức, tính chất, chức năng hoặc mục đích của một thứ thành một thứ khác. Quy đổi : Hành động thay đổi một đơn vị, hệ thống, hoặc hình thức giá trị này sang một đơn vị, hệ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To change something from one form, purpose, system, or belief to another : This is the core meaning of "convert." It implies a transformation into a different state, function, or type. To change one's religious faith or political beliefs : Specifically, to adopt a new religion, doctrine, or set of principles. In sports (American football, rugby, basketball) : To successfully c...

See full definition →