convex

Không tìm thấy từ "convex"

Từ gần giống

Words Containing "convex"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Lồi : Mô tả một bề mặt hoặc đường cong có hình dạng cong ra ngoài, giống như mặt ngoài của một quả bóng hoặc một thấu kính. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong toán học và vật lý. Ngược với lõm : "Convex" là đối lập của "concave" (lõm). Một vật thể lồi có tất cả các điểm trên bề mặt của nó đều hướng ra xa tâm so với bề mặt phẳng. Ví dụ sử dụng Tính từ : A convex lens is use...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Curving or bulging outward : Describes a surface or shape that curves outward, like the exterior of a sphere or a dome. The opposite of concave (curving inward). Examples of Usage Adjective : A convex lens is thicker in the middle than at the edges. The convex side of a spoon reflects a distorted, enlarged image. The mirror had a convex surface, providing a wide-angle vie...

See full definition →