convict

Không tìm thấy từ "convict"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người bị kết án, người tù : Một người đã bị tòa án tuyên bố phạm tội, đặc biệt là người đang thụ án trong tù. Ngoại động từ : Kết án, tuyên bố có tội : Hành động chính thức của tòa án khi tuyên bố một người là phạm tội sau phiên tòa. Làm cho nhận thấy, thuyết phục về (một sai lầm, sự thật) : (Nghĩa ít phổ biến hơn) Làm cho ai đó tin hoặc nhận thức rõ ràng về một lỗi lầm hoặ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who has been found guilty of a crime by a court of law : A "convict" is an individual who has been formally declared guilty of a criminal offense following a legal trial. A person serving a prison sentence : This term specifically refers to someone who is currently imprisoned as a result of that conviction. Verb : To find or declare (someone) guilty of a criminal offe...

See full definition →