convolution
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự quấn lại, sự xoắn lại : Chỉ hành động hoặc kết quả của việc cuộn, xoắn, hoặc gập một vật gì đó thành những hình dạng phức tạp. Nếp, cuộn : Một cấu trúc có hình dạng uốn lượn, gấp khúc, đặc biệt dùng để chỉ các nếp cuộn trên bề mặt của một cơ quan, như não. Ví dụ sử dụng Danh từ : The artist captured the beautiful convolution of the seashell in her drawing. (Nghệ sĩ đã kh...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự cuộn, sự xoắn : Chỉ hành động hoặc kết quả của việc cuộn hoặc xoắn một vật gì đó thành nhiều vòng. Phần uốn khúc, phần phức tạp : Chỉ một phần phức tạp, rắc rối hoặc khó hiểu trong một vấn đề, câu chuyện hoặc cấu trúc. (Thực vật học) Sự cuốn tổ sâu : Chỉ một kiểu cuộn lá đặc biệt ở một số loài cây, trong đó mép lá cuộn vào trong một cách phức tạp. Ví dụ sử dụng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A complex, intricate, or coiled shape or structure : A "convolution" is a form that is twisted, coiled, or folded in a complex manner. A fold or ridge on the surface of the brain : In anatomy, a "convolution" refers specifically to one of the elevated, folded ridges on the cerebral cortex. A complex or intricate process or sequence of events : Figuratively, "convolution" can d...
See full definition →