cook
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người nấu ăn, đầu bếp : Người có công việc hoặc kỹ năng chuẩn bị thức ăn bằng cách sử dụng nhiệt. Người làm bếp, cấp dưỡng : Người phụ trách việc nấu nướng trong một tập thể như nhà hàng, trường học, doanh trại. Ngoại động từ : Nấu, nấu chín : Chuẩn bị thức ăn để ăn bằng cách sử dụng nhiệt, như luộc, chiên, hấp, nướng. Giả mạo, gian lận (tài liệu, số liệu) : Thay đổi thông...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To prepare food for eating by applying heat : This is the most common meaning, involving the use of methods like boiling, baking, frying, or grilling to make food edible or more palatable. To undergo the process of being prepared by heat : When food itself is the subject, it means to be heated until ready to eat. To alter or falsify something dishonestly : In informal contexts...
See full definition →