coop

Không tìm thấy từ "coop"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lồng, chuồng (cho gia cầm) : Một cấu trúc nhỏ, thường làm bằng lưới thép hoặc gỗ, dùng để nhốt gà, vịt hoặc các loài chim khác. Nhà tù, trại giam (từ lóng, chủ yếu ở Mỹ) : Một cách nói thông tục để chỉ nhà tù hoặc nơi giam giữ. Động từ : Nhốt (vào lồng, chuồng) : Hành động đặt hoặc giữ gia cầm trong một cái lồng. Giam giữ, nhốt lại (thường dùng với 'up' hoặc 'in') : Giữ ai...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A cage or enclosure for poultry or small animals : A "coop" is a structure, typically made of wire mesh or wooden slats, designed to confine birds such as chickens or small animals safely. A building for housing poultry : On a farm, a "coop" can refer to a small building or shed where poultry are kept. Examples of Usage Noun : We built a new coop for the chickens in the backya...

See full definition →