cop

Không tìm thấy từ "cop"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (từ lóng) : Cảnh sát : Một cách gọi thân mật, không chính thức hoặc đôi khi có phần suồng sã để chỉ một viên cảnh sát. Sự bắt giữ : Hành động bắt được ai đó, đặc biệt là trong tình huống phạm tội. Động từ (từ lóng) : Bắt, tóm : Hành động bắt giữ một người, thường do cảnh sát thực hiện. Nhận, lãnh (cái gì đó, thường là tiêu cực) : Chấp nhận hoặc nhận lấy một hậu quả hoặc hình...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Police officer : An informal, often uncomplimentary term for a policeman or policewoman. A capture or arrest : The act of catching or apprehending someone. Verb : To arrest or take into custody : To capture or apprehend someone, typically by the police. To steal or take something without permission : To snatch or take something, often quickly or sneakily. To receive or get som...

See full definition →