copacetic
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : - Hoàn toàn ổn thỏa, hài lòng : "copacetic" dùng để miêu tả một tình huống, trạng thái hoặc mối quan hệ đang ở trong điều kiện tốt, không có vấn đề gì, và đạt yêu cầu một cách trọn vẹn. Từ này mang sắc thái thân mật, thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày. Ví dụ sử dụng (Mọi thứ đều ổn thỏa giữa chúng tôi sau cuộc tranh cãi.) (Nụ cười của anh ấy nói lên rằng mọi thứ đều...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Completely satisfactory, fine, or in good order : The word "copacetic" describes a state where everything is acceptable, agreeable, or going well without any problems. Usage Examples Adjective : After the final adjustments, the engine was running copacetic. Don't worry, the situation is totally copacetic now. She gave a copacetic review of the new restaurant. Advanced Usa...
See full definition →