cope
Từ gần giống
Words Containing "cope"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Đối phó, đương đầu, xoay xở : Hành động đối mặt và xử lý một cách hiệu quả với một vấn đề, tình huống khó khăn hoặc đầy thử thách. Chịu đựng, vượt qua : Khả năng kiểm soát và vượt qua những cảm xúc tiêu cực hoặc áp lực tâm lý. Ví dụ sử dụng Động từ : It was a difficult time, but we managed to cope . (Đó là một khoảng thời gian khó khăn, nhưng chúng tôi đã xoay xở được.) She...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To deal effectively with something difficult : To manage or handle a challenging situation or problem. To contend or strive, especially on equal terms : To face and try to overcome a difficulty. Noun : A long, loose cloak worn by a priest or bishop on ceremonial occasions . A covering or top layer : In architecture and masonry, the top, often sloping, course of a wall or roof....
See full definition →