copie

Không tìm thấy từ "copie"

Words Containing "copie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Bản sao : Một vật được tạo ra giống hệt với vật gốc, thường là một tài liệu, tác phẩm nghệ thuật hoặc đối tượng khác. Bài làm : Bài tập hoặc bài kiểm tra viết mà học sinh, sinh viên nộp cho giáo viên. Đề tài viết báo (thân mật) : Chủ đề, nội dung hoặc tư liệu để viết một bài báo. Người giống như đúc (từ cũ, nghĩa bóng) : Một người có ngoại hình hoặc tính cách rất...

See full definition →