coping

Không tìm thấy từ "coping"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : (Kiến trúc) Mái tường, đầu tường : Phần trên cùng của một bức tường, thường được thiết kế nghiêng hoặc có hình dáng đặc biệt để che chắn và thoát nước, bảo vệ tường khỏi bị hư hại do thời tiết. (Tâm lý học) Sự đối phó, sự ứng phó : Hành động quản lý và đối mặt với những khó khăn hoặc vấn đề trong cuộc sống một cách hiệu quả. Ví dụ sử dụng Danh từ (Kiến trúc) : The stone cop...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The top, typically sloping, course of a brick or stone wall : A "coping" is the protective, often angled, layer of masonry (like brick or stone) that forms the topmost part of a wall, parapet, or chimney. Its primary function is to shed water away from the structure below, preventing damage from rain and moisture. Examples of Usage Noun : The old garden wall was finished wi...

See full definition →