copulative

Không tìm thấy từ "copulative"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Để nối, có chức năng kết nối : Dùng để mô tả từ hoặc yếu tố ngữ pháp có chức năng liên kết các phần của câu hoặc các câu với nhau. (Giải phẫu) Liên quan đến sự giao cấu : Dùng để chỉ bộ phận cơ thể có chức năng trong hoạt động giao phối. Danh từ : (Ngôn ngữ học) Liên từ nối, động từ nối : Một từ dùng để kết nối các từ, cụm từ hoặc mệnh đề; hoặc một loại động từ đặc biệt (nh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Syntactically connecting : Describes a word or grammatical element that links or connects parts of a sentence, such as a subject and a complement, or two coordinate elements. Relating to connection or coupling : Pertaining to the act of joining or linking. Noun : A linking verb : A verb, such as 'be', 'become', 'seem', or 'appear', that connects the subject of a sentence...

See full definition →