coquette

Không tìm thấy từ "coquette"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người đàn bà hay làm đỏm, hay làm dáng : Một phụ nữ thích thu hút sự chú ý và tán tỉnh của đàn ông một cách nhẹ nhàng, vui tươi, nhưng thường không nghiêm túc trong tình cảm. (Động vật học) Chim ruồi : Một tên gọi cũ cho loài chim ruồi, do vẻ ngoài lộng lẫy và nhanh nhẹn của chúng. Nội động từ : Làm đỏm, làm dáng, tán tỉnh nhẹ nhàng : Hành động cư xử một cách đùa cợt, tán t...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Hay làm đỏm, làm dáng, làm duyên : Dùng để miêu tả một người (thường là phụ nữ) có thói quen hoặc phong cách cố tình thu hút sự chú ý, đặc biệt là từ người khác giới, bằng vẻ ngoài hoặc cử chỉ. Xinh xắn, đáng yêu : Dùng để miêu tả một vật, địa điểm hoặc không gian nhỏ nhắn, gọn gàng và dễ thương. (Thân mật) Kha khá, khá lớn : Trong ngôn ngữ thân mật, dùng để chỉ một số tiền...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A seductive woman who uses her sex appeal to exploit men : A person, typically a woman, who habitually flirts with others to gain attention or admiration, often without sincere romantic interest. (Ornithology) A hummingbird : A specific type of small, colorful bird known for its rapid wing movement. Verb (intransitive) : To behave amorously or flirtatiously without serious int...

See full definition →