cordial

Không tìm thấy từ "cordial"

Words Mentioning "cordial"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thân ái, thân mật, chân thành : Thể hiện sự ấm áp, niềm nở và chân tình trong thái độ hoặc cảm xúc. Kích thích tim : (Nghĩa y học cũ) Có tác dụng làm hưng phấn, tăng cường hoạt động của tim. Mãnh liệt, sâu sắc : (Nghĩa cũ, ít dùng) Chỉ cảm xúc hoặc thái độ rất mạnh mẽ. Danh từ : Rượu bổ, rượu mùi ngọt : Một loại đồ uống có cồn, thường ngọt và có hương vị mạnh, được dùng như...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thân tình, nồng hậu, chân thành : Thể hiện sự ấm áp, thân thiện và chân thành trong thái độ hoặc lời nói. Bổ (dưỡng) : (Nghĩa cũ, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại) Có tác dụng tăng cường sức khỏe, làm khỏe tim. Danh từ giống đực : Thuốc bổ, rượu bổ : Một loại thức uống (thường là rượu có hương liệu) hoặc thuốc được cho là có tác dụng tăng cường sức khỏe. Ví dụ sử dụng Tính t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Sincerely or intensely felt : Describes feelings or attitudes that are genuine, heartfelt, and deeply held. Politely warm and friendly : Describes a manner or behavior that is welcoming, kind, and pleasant, though often in a formal or polite context. Diffusing warmth and friendliness : Describes something (like a greeting, atmosphere, or person) that creates a feeling of...

See full definition →