corncob
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : - Lõi ngô : "corncob" là phần lõi cứng, hình trụ ở giữa bắp ngô, nơi các hạt ngô bám vào. Sau khi tách hạt, lõi ngô thường được dùng làm thức ăn chăn nuôi, chất đốt, hoặc nguyên liệu thủ công. Ví dụ sử dụng (Sau khi tách hạt, chúng tôi ném lõi ngô vào thùng ủ phân.) (Người nông dân dùng lõi ngô khô làm nhiên liệu cho bếp.) Các cách sử dụng nâng cao "corncob pipe" : tẩu thuố...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. The hard, central, cylindrical part of an ear of corn (maize) on which the kernels grow. It is the inedible, fibrous core that remains after the kernels are removed. Usage The word "corncob" is used to refer specifically to the core of the ear. It is a countable noun. Examples After we finished eating the corn, we threw the corncob into the compost bin. The farmer showed th...
See full definition →