corne
Không tìm thấy từ "corne"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sừng : Phần cứng, nhọn, thường mọc trên đầu của một số loài động vật như bò, dê, tê giác. Chất liệu sừng : Vật liệu được làm từ sừng động vật, dùng để chế tạo các đồ vật. Tù và; còi : Nhạc cụ hoặc dụng cụ phát ra âm thanh bằng cách thổi, thường có hình dáng như chiếc sừng. Mũi, mỏm; phần nhô ra có hình cong : Phần nhọn hoặc cong nhô ra của một vật thể. Góc gập, ch...
See full definition →