corner
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Góc : Điểm gặp nhau của hai đường thẳng, hai bức tường, hai con phố, hoặc hai cạnh của một vật thể. Nơi, chỗ, phương : Một vị trí cụ thể hoặc một khu vực xa xôi, hẻo lánh. Thế bí, tình thế khó khăn : Một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm mà khó có thể thoát ra. (Thể thao) Quả phạt góc : Trong bóng đá, một quả đá phạt từ góc sân. (Thương mại) Sự độc quyền tạm thời, sự đầu c...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Thể thao) Quả phạt góc : Trong bóng đá, đây là quả đá phạt được thực hiện từ góc sân. (Kinh tế) Tập đoàn đầu cơ tích trữ : Một nhóm người hoặc tổ chức thao túng thị trường bằng cách mua và tích trữ một lượng lớn hàng hóa hoặc cổ phiếu để đẩy giá lên. Nội động từ : Bóp còi : Hành động bấm còi của phương tiện giao thông (như ô tô). Kêu ù ù : Chỉ cảm giác ù tai. (Th...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A point or area where two or more edges, sides, lines, or streets meet : This is the most common meaning, referring to a physical angle or intersection. A remote or secluded place : A corner can refer to a distant or hidden part of a region or room. A difficult or inescapable position : Figuratively, a corner is a predicament with limited options for escape. A temporary monopo...
See full definition →