cornet

Không tìm thấy từ "cornet"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : (Âm nhạc) Kèn cornet : Một nhạc cụ bằng đồng (kèn đồng) có âm sắc sáng chói, với một ống hẹp, một loa loe và được chơi bằng cách sử dụng các van (piston). Bao giấy hình loa : Một loại túi giấy hoặc bìa cứng có hình nón hoặc hình loa, thường dùng để đựng đồ ăn như hạt, khoai tây chiên. (Lịch sử) Sĩ quan kỵ binh cầm cờ : Chức vụ sĩ quan trong kỵ binh (thường là kỵ binh nhẹ) c...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Âm nhạc) Kèn cornet : Một loại nhạc cụ hơi bằng đồng, tương tự như kèn trumpet nhưng có âm sắc mềm mại hơn. Người thổi kèn cornet : Người chơi nhạc cụ cornet. Bồ dài, gói giấy hình nón : Một tờ giấy hoặc bìa cứng được cuộn lại thành hình nón hoặc hình ống, thường dùng để đựng đồ ăn như khoai tây chiên hoặc kẹo. Bánh sừng : Một loại bánh ngọt hình sừng, thường đượ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A brass musical instrument : A cornet is a brass wind instrument characterized by its conical bore, three valves, and a flared bell. It produces a mellow, brilliant tone and is similar to but distinct from the trumpet. Usage The cornet is commonly used in brass bands, concert bands, and certain jazz ensembles. It is played by blowing air through the mouthpiece and pressing the...

See full definition →