cornetfish
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Loài cá cornetfish : Một loài cá biển nhiệt đới có thân hình rất mảnh và dài, đặc trưng bởi chiếc mõm dài hình ống giống như cái kèn (cornet) và cơ thể được bao phủ bởi các mảng xương nhỏ thay vì vảy. Ví dụ sử dụng Danh từ : We saw a cornetfish hovering near the coral reef. (Chúng tôi thấy một con cá cornetfish đang lơ lửng gần rạn san hô.) The cornetfish uses its long snou...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A slender tropical marine fish : A cornetfish is a type of fish characterized by its very long, thin body and an elongated, tubular snout. It lacks typical scales, having instead a covering of bony plates. Usage Examples Noun : We saw a cornetfish hovering motionless near the reef. The cornetfish uses its long snout to suck in small prey. Advanced Usage Ecological Role : Corne...
See full definition →