coron

Không tìm thấy từ "coron"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Khu nhà ở của thợ mỏ : Một cụm hoặc khu tập thể các ngôi nhà được xây dựng để làm chỗ ở cho công nhân mỏ và gia đình của họ, thường nằm gần khu vực khai thác. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les mineurs et leurs familles vivaient dans le coron. (Những người thợ mỏ và gia đình của họ sống trong khu nhà tập thể.) Ce coron a été construit au XIXe siècle. (Khu nhà tập thể này...

See full definition →