corpus
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tập hợp văn bản, ngữ liệu : Một bộ sưu tập lớn và có hệ thống các văn bản viết hoặc nói, được thu thập để phân tích ngôn ngữ hoặc nghiên cứu học thuật. Thân, phần chính : (Trong giải phẫu học) Phần chính của một cơ quan trong cơ thể. Vốn, tài sản gốc : (Trong tài chính) Số tiền vốn chính, phân biệt với lợi tức hoặc thu nhập phát sinh từ nó. Ví dụ sử dụng Danh từ (Ngữ liệu)...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Tập hợp, bộ sưu tập : Một tập hợp có hệ thống các văn bản, tài liệu hoặc dữ liệu về một chủ đề cụ thể, thường được sử dụng cho mục đích nghiên cứu hoặc tham khảo. Tư liệu gốc (Ngôn ngữ học) : Một tập hợp lớn các văn bản hoặc lời nói được thu thập và xử lý để phân tích ngôn ngữ, nghiên cứu các hiện tượng ngôn ngữ học. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les chercheurs ont cons...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A collection of written or spoken texts : A large and structured set of texts, used for linguistic analysis or as a reference body of work. 2. The main part of an organ or structure : In anatomy and biology, the principal mass or body of a structure. 3. Principal or capital sum : In finance, the principal amount of a fund or estate, as distinct from the income or interest i...
See full definition →