correct
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đúng, chính xác : Không có sai sót, phù hợp với sự thật, quy tắc hoặc tiêu chuẩn đã được thiết lập. Đúng đắn, phù hợp : Phù hợp với các chuẩn mực xã hội, đạo đức hoặc nghi thức. Ngoại động từ : Sửa, sửa chữa, hiệu chỉnh : Làm cho trở nên đúng hoặc chính xác bằng cách loại bỏ lỗi sai hoặc điều chỉnh. Khiển trách, trừng phạt : Chỉ ra lỗi sai của ai đó, thường với mục đích khi...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đúng, đúng đắn; đúng ngữ pháp : Chỉ điều gì đó không có lỗi sai, phù hợp với các quy tắc, chuẩn mực hoặc sự thật đã được xác định. Đứng đắn : Chỉ cách cư xử, ăn mặc hoặc hành động phù hợp với các quy tắc xã hội, thể hiện sự lịch sự và tôn trọng. Tạm được, phải chăng : Chỉ điều gì đó ở mức độ chấp nhận được, không xuất sắc nhưng cũng không tệ, thường về chất lượng hoặc giá c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Free from error; accurate; true : Conforming to fact, truth, or a standard. Conforming to an accepted standard; proper : Meeting standards of behavior, procedure, or appropriateness. Verb : To make right; remove errors from : To amend or rectify something that is wrong or inaccurate. To adjust or regulate to a standard : To bring into accordance with a required condition...
See full definition →