correction

Không tìm thấy từ "correction"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh : Hành động sửa một lỗi sai, một điểm không chính xác hoặc không phù hợp để làm cho đúng hoặc tốt hơn. Sự trừng phạt, sự trừng trị : Hành động trừng phạt hoặc sửa chữa hành vi sai trái, đặc biệt trong bối cảnh pháp lý hoặc giáo dục. Điều đúng, sự điều chỉnh đúng đắn : Bản thân sự thay đổi hoặc điều chỉnh được thực hiện để sửa chữa một lỗi lầm. Ví...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự sửa, sự chữa, sự sửa chữa : Hành động làm cho một cái gì đó trở nên đúng hoặc chính xác hơn so với trạng thái sai ban đầu. Sự chấm bài : Hành động kiểm tra và đánh giá bài làm (thường trong giáo dục) để chỉ ra lỗi và cho điểm. Sự hiệu chỉnh : (Trong kỹ thuật) Hành động điều chỉnh một thiết bị hoặc hệ thống để nó hoạt động chính xác. Lời nói nhẹ đi, sự làm dịu đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act or process of making something right or accurate : "Correction" refers to the action of removing errors or faults from something. A change that fixes a mistake : It can also mean the specific improvement or alteration made to rectify an error. Punishment intended to reform or discipline : In some contexts, "correction" means the act of punishing someone to correct thei...

See full definition →