corrigible
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể sửa chữa được : Dùng để mô tả một lỗi lầm, khuyết điểm, hoặc tình huống có khả năng được sửa chữa, điều chỉnh, hoặc cải thiện. Có thể cải tạo được : Dùng để mô tả một người (thường là người phạm lỗi hoặc tội phạm) có khả năng thay đổi, sửa chữa hành vi và trở nên tốt hơn. Ví dụ sử dụng Tính từ : The mistake in the report was minor and easily corrigible. (Lỗi trong bá...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể sửa chữa, có thể uốn nắn : "corrigible" mô tả một lỗi lầm, khuyết điểm, hành vi hoặc một người có thể được sửa chữa, cải thiện hoặc uốn nắn thông qua sự chỉ dạy, sửa phạt hoặc nỗ lực. Có thể điều chỉnh : Trong một số ngữ cảnh, từ này có thể chỉ một cái gì đó có thể được điều chỉnh cho đúng. Ví dụ sử dụng Tính từ : Son attitude est corrigible avec un peu de discipline...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Capable of being corrected, improved, or reformed : Describes a fault, error, or person that can be set right or amended. Open to or submitting to correction : Describes a person who is willing to accept guidance and improve their behavior. Examples of Usage Adjective : The software bug was minor and easily corrigible. He was a corrigible young man who learned quickly fro...
See full definition →