corrupted

Không tìm thấy từ "corrupted"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bị làm hỏng, bị tha hóa, bị suy đồi : Chỉ trạng thái bị phá hủy hoặc làm suy giảm nghiêm trọng về đạo đức, tính cách, phẩm chất hoặc sự trong sạch ban đầu. Bị sai lệch, bị biến đổi (dữ liệu, thông tin) : Chỉ trạng thái của dữ liệu, tập tin, hoặc thông tin bị thay đổi so với nguyên bản, dẫn đến hỏng hóc, không sử dụng được hoặc chứa lỗi. Ví dụ sử dụng Tính từ (chỉ đạo đức, p...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Ruined in character or quality : Refers to something that has been damaged, debased, or made worse, especially in terms of moral integrity, purity, or original state. Containing errors or alterations : Describes data, information, or a text that has been changed from its original, correct form, often becoming inaccurate or unusable. Examples of Usage Adjective : The corru...

See full definition →