corruptible

Không tìm thấy từ "corruptible"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Dễ bị lung lạc, dễ bị mua chuộc : Chỉ người có thể bị thuyết phục hoặc dụ dỗ để hành động một cách không trung thực hoặc phi đạo đức, thường bằng tiền bạc hoặc lợi ích. Dễ bị hư hỏng, dễ bị tha hóa : Chỉ bản chất dễ bị ảnh hưởng xấu dẫn đến suy đồi về đạo đức. Dễ bị thối nát, dễ bị hủ hoá : (Thường dùng cho vật chất hoặc hệ thống) Có thể bị làm cho hư hỏng, biến chất. Ví dụ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có thể hỏng, có thể biến chất : Chỉ khả năng một vật chất hoặc thứ gì đó bị thay đổi theo chiều hướng xấu, không còn nguyên vẹn hoặc tinh khiết như ban đầu. Có thể mua chuộc, có thể hối lộ; có thể hủ hóa : Chỉ đặc tính của một người (thường là người có chức vụ, quyền lực) có thể bị dụ dỗ, mua chuộc bằng tiền bạc hoặc lợi ích để làm điều sai trái, hoặc dễ bị sa ngã vào những...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Capable of being corrupted : Describes a person, system, or thing that is susceptible to being made dishonest, immoral, or unsound, especially through bribery or improper influence. Susceptible to decay or decomposition : In a more literal or physical sense, capable of becoming rotten or spoiled. Usage The adjective "corruptible" is used to describe a susceptibility to co...

See full definition →