cortex
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Vỏ (giải phẫu) : Lớp mô bên ngoài của một cơ quan, chẳng hạn như thận hoặc tuyến thượng thận. Vỏ não : Lớp ngoài cùng của chất xám trong não, chịu trách nhiệm cho các chức năng cao cấp như suy nghĩ, cảm giác và vận động. Ví dụ sử dụng Danh từ : The cerebral cortex is responsible for higher brain functions. (Vỏ não chịu trách nhiệm cho các chức năng não bậc cao.) Damage to t...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Giải phẫu) Vỏ não : Lớp chất xám ngoài cùng của não, chịu trách nhiệm cho các chức năng cao cấp như suy nghĩ, cảm giác, vận động và trí nhớ. (Giải phẫu) Vỏ thượng thận : Lớp ngoài của tuyến thượng thận, tiết ra các hormone quan trọng như cortisol và aldosterone. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les lésions du cortex cérébral peuvent affecter le langage. (Tổn thương ở vỏ n...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The outer layer of an organ or structure in an animal or plant : In biology, the "cortex" is the tissue forming the outer part of an organ, such as a kidney, adrenal gland, or the stem of a plant. The outer layer of the cerebrum or cerebellum in the brain : Specifically in neuroanatomy, the "cortex" refers to the outer layer of neural tissue of the cerebrum (cerebral cortex) a...
See full definition →