costate
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có xương sườn : Mô tả một cấu trúc sinh học (thường ở thực vật hoặc động vật) có các đường gờ nổi lên song song, giống như xương sườn. (Bề mặt) có cấu tạo, kết cấu thô ráp, gồ ghề, lởm chởm, giống như xương sườn : Dùng để mô tả bề mặt của một vật thể không sống có các đường vân, gờ nổi lên tương tự như hình dạng của xương sườn. Ví dụ sử dụng Tính từ : The fossilized leaf is...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having ribs : Describes something that possesses ribs or rib-like structures. (Of a surface) having a rough, riblike texture : Describes a surface that is not smooth but has a raised, linear, or corrugated texture resembling ribs. Usage Examples Adjective : The fossilized leaf was clearly costate , showing prominent veins. The costate surface of the ancient pottery provid...
See full definition →