costume
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Trang phục, y phục đặc trưng : Quần áo đặc trưng cho một quốc gia, thời kỳ lịch sử, hoặc một nhóm xã hội cụ thể. Trang phục hóa trang : Bộ quần áo được mặc để đóng vai một nhân vật, thường dùng trong các buổi tiệc hóa trang, sân khấu, hoặc lễ hội. Bộ trang phục biểu diễn : Quần áo được thiết kế đặc biệt cho diễn viên mặc trong một vở kịch, bộ phim, hoặc buổi biểu diễn. Động...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Quần áo, y phục, trang phục : Chỉ bộ đồ nói chung, thường là một bộ hoàn chỉnh. Bộ quần áo (đàn ông) : Một bộ đồ cụ thể, đặc biệt dùng để chỉ trang phục nam giới. (Nghĩa bóng) Vỏ ngoài, cái bề ngoài : Dùng để chỉ hình thức bên ngoài, che đậy bản chất bên trong. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il a acheté un nouveau costume pour le mariage. (Anh ấy đã mua một bộ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A set of clothes characteristic of a particular country, historical period, or social group : "Costume" refers to the distinctive style of dress associated with a specific culture, era, or class. A set of clothes worn to create the appearance of a particular character, especially for a play, film, or party : "Costume" also means attire worn for performance, disguise, or festiv...
See full definition →