cottonocracy
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tầng lớp tư bản bông vải : "cottonocracy" chỉ một tầng lớp xã hội gồm những người giàu có và quyền lực, có được địa vị và của cải nhờ vào ngành công nghiệp bông vải, đặc biệt là trong lịch sử của Vương quốc Anh và Hoa Kỳ. Giới chủ đồn điền bông : Thuật ngữ này cũng có thể ám chỉ đến những chủ đồn điền trồng bông giàu có, những người nắm giữ quyền lực kinh tế và chính trị lớ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A ruling class of cotton merchants or manufacturers : "cottonocracy" refers to a powerful social or economic group whose wealth and influence derive from the cotton industry, especially in historical contexts like the American South or industrial Britain. Usage Examples (The wealthy cotton planters and merchants who dominated society before the US Civil War.) (The elite group...
See full definition →