cougar
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Báo sư tử, báo cuga : Một loài mèo lớn có nguồn gốc từ châu Mỹ, có bộ lông màu nâu vàng, không có bờm. Đây là một động vật ăn thịt mạnh mẽ và sống đơn độc. Người phụ nữ trung niên tìm kiếm mối quan hệ với đàn ông trẻ tuổi hơn : (Nghĩa lóng, thông tục) Một người phụ nữ, thường ở độ tuổi trung niên, chủ động tìm kiếm mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục với những người đàn ông...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A large American wild cat : A cougar is a large, powerful feline native to the Americas. It has a tawny brown coat and is known for its agility and solitary nature. It is also commonly called a mountain lion, puma, or panther in different regions. Examples of Usage Noun : The hikers were warned about a cougar sighting in the national park. The cougar is an apex predator that p...
See full definition →