count
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Đếm, tính toán số lượng : Hành động xác định tổng số lượng của một nhóm người hoặc vật bằng cách nói hoặc nghĩ đến các con số theo thứ tự. Tính đến, bao gồm : Coi ai đó hoặc cái gì đó là một phần của một nhóm hoặc một phép tính. Có giá trị, được tính, được coi trọng : Có tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng; được công nhận là hợp lệ. Coi là, xem như : Có ý kiến hoặc đánh giá về ai...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A nobleman : A title of nobility in various European countries, equivalent in rank to a British earl. The act of counting : The process of reciting numbers in ascending order to determine a total. The total number : The sum or quantity obtained by counting. Verb : To determine the number : To find the total number of units in a collection by assigning numbers sequentially. To...
See full definition →