counter-claim
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự phản tố, sự kiện chống lại : Một yêu cầu pháp lý hoặc một tuyên bố được đưa ra bởi bị đơn để chống lại yêu cầu của nguyên đơn trong cùng một vụ kiện. Lời tuyên bố phản bác : Một tuyên bố được đưa ra để phản đối hoặc bác bỏ một tuyên bố trước đó. Động từ : Phản tố, kiện chống lại : Hành động đưa ra một yêu cầu pháp lý hoặc tuyên bố để chống lại yêu cầu của bên kia. Ví dụ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A claim made in opposition to another claim : In legal contexts, a "counter-claim" is a claim brought by a defendant against a plaintiff in response to the plaintiff's original claim. It asserts that the defendant has a right to relief from the plaintiff. A retaliatory assertion : More generally, it is an assertion or accusation made to challenge or rebut a previous claim or a...
See full definition →