counter-insurgency
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự chống khởi nghĩa : Chỉ các hoạt động quân sự, chính trị, kinh tế và xã hội được một chính phủ hoặc lực lượng chính quy thực hiện nhằm đánh bại và ngăn chặn một cuộc nổi dậy vũ trang (khởi nghĩa) chống lại chính quyền đó. Sự chống chiến tranh du kích : Chỉ các chiến lược và chiến thuật được áp dụng để đối phó với các lực lượng du kích hoặc phi chính quy sử dụng chiến tran...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Military or political action against insurgents : "counter-insurgency" refers to organized efforts by a government or military force to combat and suppress an insurgency, which is a rebellion or uprising against established authority. This includes a combination of military, political, economic, and psychological strategies aimed at defeating insurgent groups and winning the s...
See full definition →