countermand

Không tìm thấy từ "countermand"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lệnh huỷ bỏ, phản lệnh : Một mệnh lệnh chính thức mới nhằm hủy bỏ hoặc đảo ngược một mệnh lệnh đã được đưa ra trước đó. Ngoại động từ : Huỷ bỏ, thủ tiêu (một mệnh lệnh) : Hành động chính thức thu hồi, hủy bỏ hoặc đảo ngược một chỉ thị, lệnh hoặc mệnh lệnh đã có. Triệu hồi, gọi về : Hành động ra lệnh cho một người hoặc một nhóm quay trở lại, thường là hủy bỏ lệnh điều động t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To revoke or cancel an order, command, or instruction : To officially withdraw or reverse a previously issued directive, making it no longer valid or in effect. To order the return or recall of something : To issue a command that calls back or nullifies a previous action, such as recalling troops or canceling a purchase order. Noun : An order or command that cancels or reverse...

See full definition →