countersink

Không tìm thấy từ "countersink"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ (Kỹ thuật) : Khoét loe miệng lỗ : Tạo ra một lỗ có phần trên được mở rộng hình nón hoặc hình trụ, thường trên bề mặt gỗ hoặc kim loại, để đầu đinh ốc hoặc đinh tán có thể nằm thấp hơn hoặc ngang bằng với bề mặt vật liệu. Đóng (đầu đinh) hoặc bắt (đầu ốc) vào lỗ đã khoét loe : Hành động lắp đặt một chi tiết (như đinh ốc) vào một lỗ đã được countersink sao cho đầu của nó không...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A conical hole : A "countersink" is a conical-shaped hole drilled or milled into a material, typically wood or metal, which allows the head of a screw or bolt to sit flush with or below the surface. A type of drill bit : A "countersink" is also a tool, specifically a drill bit, designed to create such a conical hole. Verb : To create a conical recess : To "countersink" means t...

See full definition →