countertenor
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Giọng nam cao nhất : Chỉ loại giọng hát nam có âm vực cao nhất, thường vượt trên cả giọng nam cao (tenor) thông thường và có thể hát đến những nốt thuộc quãng giọng nữ trung (mezzo-soprano) hoặc nữ cao (soprano). Ca sĩ nam có giọng cao trên tầm giọng tenor : Chỉ người nam sở hữu và biểu diễn bằng loại giọng countertenor. Tính từ : Thuộc về hoặc có giọng nam cao nhất : Dùng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The highest adult male singing voice : A vocal range that is higher than the typical tenor voice, often extending into the female alto or mezzo-soprano range. It is a type of classical singing voice. A male singer with such a voice : A man who sings using this high vocal register, often specializing in early music, Baroque opera, or specific contemporary classical roles. Adjec...
See full definition →