coupling
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự nối, sự ghép, sự kết hợp : Hành động hoặc quá trình kết nối hai hoặc nhiều vật lại với nhau. Bộ phận kết nối, khớp nối : Một thiết bị cơ khí dùng để nối hai trục, hai ống, hoặc các bộ phận khác để truyền chuyển động hoặc năng lượng. Sự giao phối, sự kết đôi : (Trong sinh học) Hành động ghép đôi giữa con đực và con cái cho mục đích sinh sản. Ví dụ sử dụng Danh từ : The co...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of joining or linking two things together : "coupling" can refer to the action of connecting two separate items, parts, or systems. A device that connects two mechanical parts : In engineering, a "coupling" is a physical component used to join the ends of adjacent shafts or objects, allowing them to rotate together and transmit power. The pairing of two entities, espec...
See full definition →