courageux

Không tìm thấy từ "courageux"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Dũng cảm, can đảm : Chỉ người có khả năng đối mặt với sự sợ hãi, nguy hiểm hoặc khó khăn mà không lùi bước. Có nghị lực, kiên cường : Chỉ người có sức mạnh tinh thần và ý chí để vượt qua thử thách hoặc chịu đựng gian khổ. Nhiệt tình, hăng hái : (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ sự sẵn sàng và nhiệt huyết khi thực hiện một hành động nào đó. Ví dụ sử dụng (Anh ấy đã rất dũng cảm tr...

See full definition →