court

Không tìm thấy từ "court"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tòa án, phiên tòa : Một cơ quan chính thức hoặc một phiên họp để xét xử các vụ việc pháp lý. Sân (thể thao) : Một khu vực được đánh dấu và chuẩn bị cho các môn thể thao như quần vợt, bóng rổ. Triều đình, cung điện : Nơi ở và làm việc của một quốc vương, hoàng gia cùng với các quan lại, quần thần. Sự ve vãn, tán tỉnh : Hành động tìm cách thu hút tình cảm lãng mạn của ai đó....

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Ngắn, thấp : Chỉ chiều dài, chiều cao hoặc thời gian ít hơn mức bình thường hoặc mong đợi. Nhanh : Chỉ cách thức nhanh chóng, trực tiếp để đạt được điều gì đó. (Thân mật) Không đủ, thiếu : Chỉ sự thiếu hụt về số lượng hoặc chất lượng. Phó từ : Ngắn : Ở mức độ ngắn, được cắt hoặc giữ ở độ dài ngắn. Danh từ giống đực : Sân quần vợt : Khu vực có bề mặt được quy định để chơi mô...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A tribunal presided over by a judge or judges : A place where legal cases are heard and decided according to the law. The residence of a sovereign or noble : The palace or household of a monarch or high-ranking noble. A specially marked area for playing a game : A defined, often rectangular, surface used for sports like tennis or basketball. The sovereign and their governing a...

See full definition →