cove

Không tìm thấy từ "cove"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (Địa lý, Địa chất) : Vịnh nhỏ, vũng : Một phần nhỏ của biển, hồ, hoặc sông lõm sâu vào đất liền, thường được che chắn một phần bởi đất hoặc đá. Hang nhỏ : Một hang động nhỏ hoặc hốc đá, đặc biệt ở sườn vách đá hoặc núi. Danh từ (Kiến trúc) : Vòm, khung tô vòm : Phần kiến trúc có hình cong, lõm vào. Danh từ (Thông tục, từ lóng - chủ yếu dùng trong tiếng Anh Anh cũ) : Gã, chàng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A small, sheltered bay or coastal inlet : A recess or indentation in the coastline, often smaller than a bay, providing shelter for boats or ships. A small, narrow cave or recess in a cliff or rock face : A hollow or cavern, typically in the side of a hill or mountain, often formed by erosion. Examples of Usage Noun : The sailboat anchored in the quiet cove to escape the storm...

See full definition →