cow-hide

Không tìm thấy từ "cow-hide"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Da bò : Chất liệu da thuộc từ con bò, thường được sử dụng để làm các sản phẩm như giày, túi xách, thắt lưng, đồ nội thất hoặc trải sàn. Roi da bò : Một cây roi được làm từ dải da bò dày và chắc, thường được sử dụng như một công cụ để trừng phạt hoặc điều khiển gia súc. Ngoại động từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ): Quất bằng roi da bò : Hành động đánh hoặc trừng phạt ai đó bằng một cây r...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The hide of a cow : "cow-hide" refers to the skin of a cow, typically used for leather production. A whip made from cowhide : "cow-hide" can also mean a whip or strap made from this material, often used for punishment or driving animals. Verb (chiefly US, colloquial): To beat with a cowhide whip : "cow-hide" means to strike or flog someone with a cowhide whip as a form of puni...

See full definition →