cowl

Không tìm thấy từ "cowl"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Mũ trùm đầu (của thầy tu) : Phần trang phục gắn liền với áo choàng của tu sĩ, có thể kéo lên để trùm kín đầu. Cái chụp ống khói : Phần cấu trúc bằng kim loại hoặc gỗ, thường có hình dáng đặc biệt, được gắn trên đỉnh ống khói để tăng lực hút và ngăn mưa gió. Vỏ bọc, nắp che động cơ (capô) : Bộ phận kim loại che phủ phần động cơ của máy bay hoặc một số phương tiện, thiết bị k...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A loose hood or a hooded robe, especially as worn by a monk : A garment covering the head and shoulders, often part of a monastic habit. A protective metal covering for an engine : The removable covering over the engine of a vehicle, such as a car or airplane. Verb : To cover with or as if with a cowl : To put a hood over something or to drape something in a hood-like manner....

See full definition →