crabbed

Không tìm thấy từ "crabbed"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Hay càu nhàu, hay gắt gỏng; chua chát : Dùng để mô tả tính cách, thái độ hoặc lời nói của một người thường xuyên khó chịu, dễ nổi cáu và có phần khó tính. Khó đọc : Dùng để mô tả chữ viết tay rất nhỏ, nguệch ngoạc hoặc rối rắm, khiến người khác khó nhận ra. Lúng túng, lằng nhằng, không thoát (văn) : Dùng để mô tả văn phong hoặc cách diễn đạt phức tạp, rườm rà, thiếu sự rõ r...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Annoyed and irritable : Describes a person who is easily annoyed, bad-tempered, or expresses discontent in a sharp, unfriendly way. Difficult to read or understand : Describes handwriting that is cramped, irregular, and hard to decipher, or by extension, a style of writing or thought that is unnecessarily complex or obscure. Usage Examples Describing a person's mood : The...

See full definition →