cramp
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Chuột rút, sự co cơ đau đớn và không tự chủ : Một cơn co thắt đột ngột và đau đớn của một cơ, thường ở chân hoặc bụng. Thanh kẹp, má kẹp : Một dụng cụ bằng kim loại có hình dạng đặc biệt, dùng để giữ chặt các vật liệu như gỗ hoặc gạch lại với nhau. Tính từ : Bị chuột rút : Trạng thái bị ảnh hưởng bởi chứng chuột rút. Khó đọc (chữ viết) : Chữ viết nhỏ, nguệch ngoạc hoặc khôn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A painful, involuntary muscle contraction : A sudden, tight feeling in a muscle that can cause severe pain, often occurring in the legs or feet. A metal clamp or fastening device : A strip of metal with ends bent at right angles, used to hold materials like masonry or wood together. Verb : To suffer from or cause a painful muscle contraction : To experience or to affect someon...
See full definition →