cran
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đơn vị đo lường : Một đơn vị đo dung tích cổ của Scotland, chủ yếu được dùng để đo số lượng cá trích tươi. Một cran tương đương với khoảng 170 lít hoặc 37.5 gallon Anh. Ví dụ sử dụng Danh từ : The fishermen brought in a full cran of herring. (Những người đánh cá mang về một cran cá trích đầy.) This old ledger records sales in crans, not kilos. (Cuốn sổ cũ này ghi chép doanh...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Khấc, nấc : Một vết khía, một bậc hoặc một vị trí cố định trên một bề mặt, thường dùng để điều chỉnh hoặc cố định thứ gì đó. (Nghĩa bóng, thân mật) Sự cả gan, sự dũng cảm : Lòng can đảm, sự táo bạo. (Quân sự; tiếng lóng) Ngày bị giam : Đơn vị thời gian chỉ một ngày phạt giam trong quân đội. Ví dụ sử dụng Danh từ : Tourne la vis d'un cran. (Vặn con ốc thêm một nấc....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A unit of capacity for measuring fresh herring : A "cran" is a specific, traditional unit of volume used primarily in the fishing industry to quantify a catch of fresh herring. Examples of Usage Noun : The fishing boat returned with a full cran of herring. In the 19th century, herring were often sold by the cran. Advanced Usage Historical/Industry Context : The term is almost...
See full definition →