cranky

Không tìm thấy từ "cranky"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Cáu kỉnh, dễ bực bội, quạu quọ : Chỉ trạng thái dễ cáu gắt, khó chịu, đặc biệt là do mệt mỏi hoặc không thoải mái. Kỳ quặc, lập dị, gàn dở : Chỉ tính cách, ý tưởng hoặc vật dụng khác thường, không theo quy chuẩn thông thường. Không vững, tròng trành : (Thường dùng cho thuyền, tàu) Dễ bị nghiêng, lắc lư. Hay thay đổi, đồng bóng : (Ít dùng) Chỉ tính khí thất thường. Ví dụ sử...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Easily irritated or annoyed : Describes a person who is frequently in a bad mood, quick to become angry or impatient. Eccentric, strange : Describes something or someone that is odd, peculiar, or unconventional in behavior or ideas. Unsteady, shaky : Describes a structure, especially a boat, that is unstable or liable to tip over easily. Usage Examples Describing a person...

See full definition →