Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
crash
/kræʃ/

danh từ
  • vải thô (làm khăn lau...)
  • tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...)
  • sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô)
  • (nghĩa bóng) sự phá sản, sự sụp đổ

nội động từ
  • rơi vỡ loảng xoảng, dổ ầm xuống
  • đâm sầm xuống, đâm sầm vào
    • the aeroplane crashed on the hillside
      chiếc máy bay đâm sầm xuống sườn đồi
    • the car crashed into the gate
      chiếc xe hơi đâm sầm vào cổng
  • (nghĩa bóng) phá sản

ngoại động từ
  • phá tan tành, phá vụn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lẻn vào không có giấy mời, lẻn vào không có vé
    • to crash a party
      lẻn vào dự cuộc liên hoan không có giấy mời
    • to crash the gate
      lẻn vào cửa không có vé
IDIOMS
  • to crash in (on)
    • tràn vào, đọt nhập vào, xâm nhập
Related words




Search for crash in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt