crawfish
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tôm hùm đất (loài giáp xác nước ngọt) : Một loài giáp xác nhỏ, sống ở nước ngọt, có hình dáng giống tôm hùm nhưng nhỏ hơn nhiều. Tôm rồng (ở một số vùng) : Tên gọi khác cho một số loài giáp xác biển có hình dáng tương tự, thường dùng trong ẩm thực. Nội động từ (từ Mỹ, thông tục): Tháo lui, nuốt lời, không giữ lời hứa : Hành động rút lui khỏi một cam kết, lời hứa hoặc tình h...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A large edible marine crustacean : A type of seafood, similar to a lobster but with a spiny shell and without large claws. A small freshwater crustacean : A small animal that lives in rivers and streams, resembling a small lobster. Tiny lobster-like crustaceans : Very small shellfish, often cooked by boiling for a short time. Verb : To retreat from a commitment : To withdraw f...
See full definition →